
Máy tạo hạt ép lăn khô
干粉辊压造粒机
GY300 · GY350 · GY400 · GY600 · GY800
Xem thiết bị
Trang catalogue 03MÁY TẠO HẠT
转鼓造粒机
Dùng tạo hạt nguội hoặc nóng và sản xuất phân hỗn hợp quy mô lớn ở nhiều nồng độ. Có lớp lót cao su hoặc thép không gỉ bên trong nhằm hạn chế bám dính và hỗ trợ làm sạch.
Trao đổi về thiết bị này ↗← Tất cả sản phẩm01 / THÔNG SỐ KỸ THUẬT
↔ Cuộn bảng theo chiều ngang để so sánh tất cả model.
| Model | ZG1200 | ZG1400 | ZG1500 | ZG1800 | ZG2000 | ZG2200 | ZG2400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính trong (mm) | 1200 | 1400 | 1500 | 1800 | 2000 | 2200 | 2400 |
| Chiều dài (mm) | 5000 | 7000 | 7000 | 8000 | 8000 | 8000 | 10000 |
| Năng suất (t/h) | 2–3 | 3–5 | 5–8 | 8–10 | 10–15 | 12–18 | 15–20 |
| Tốc độ (vòng/phút) | 16 | 14 | 12 | 11.5 | 11 | 10.5 | 10 |
| Góc nghiêng (°) | 2–2.5 | 2–2.5 | 2–2.5 | 2–2.5 | 2–2.5 | 2–2.5 | 2–2.5 |
| Công suất (kW) | 7.5 | 7.5 | 11 | 15 | 22 | 37 | 45 |
| Kích thước D × R × C (giá trị gốc) | 5.0×2.4×1.8 | 6.0×2.8×2.3 | 6.0×2.8×2.5 | 7.0×3.2×3.1 | 8.0×3.5×3.3 | 8.0×4.4×3.9 | 10×4.4×3.9 |
Dòng kích thước trong bản gốc không ghi đơn vị. Xác nhận kích thước lắp đặt theo bản vẽ.
Dữ liệu thiết bị theo catalogue do nhà sản xuất cung cấp. Xác nhận cấu hình, kích thước và năng suất cuối cùng theo nguyên liệu và quy trình của bạn.
02 / LIÊN HỆ
Gửi nguyên liệu, năng suất mục tiêu và địa điểm dự án để trao đổi cấu hình.
Máy tạo hạt thùng quay
转鼓造粒机
WhatsApp sẽ mở nội dung hỏi hàng đã soạn. Vui lòng xem lại và gửi trong ứng dụng.
Lập cấu hình cả dây chuyền →