
Máy tạo hạt ép lăn khô
干粉辊压造粒机
GY300 · GY350 · GY400 · GY600 · GY800
Xem thiết bị
Trang catalogue 03MÁY TẠO HẠT
圆锅造粒机
Dùng tạo hạt bột, bọc hạt và bổ sung vi sinh. Nguyên liệu được liệt kê gồm amoni sulfat, amoni clorua, kali clorua, kẽm oxit, kẽm clorua, vật liệu canxi–silic–magiê, bột nhôm–magiê, bentonit và bột attapulgit.
Trao đổi về thiết bị này ↗← Tất cả sản phẩm01 / THÔNG SỐ KỸ THUẬT
↔ Cuộn bảng theo chiều ngang để so sánh tất cả model.
| Model | YG1500 | YG1800 | YG2000 | YG22 | YG25 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều sâu (m) | 1.0 | 1.0 | 1.5 | 1.8 | 2.0 |
| Truyền động | Trực tiếp | Trực tiếp | Bánh răng | Bánh răng | Bánh răng |
| Cấu hình | Cố định | Cố định | Nâng thủy lực | Nâng thủy lực | Nâng thủy lực |
| Công suất (kW) | 11 | 15 | 18.5 | 22 | 37 |
| Hộp giảm tốc | BWB5 | BWB5 | 2SY200 | 2SY224 | 2SY250 |
| Lượng nạp (bản gốc: T/G) | 1.0 | 1.5 | 2.5 | 4.0 | 5.0 |
Catalogue nêu tỷ lệ tạo hạt tới 95% nhưng không ghi điều kiện thử nghiệm. Lượng nạp được ghi theo T/G; cần xác nhận ý nghĩa đơn vị.
Dữ liệu thiết bị theo catalogue do nhà sản xuất cung cấp. Xác nhận cấu hình, kích thước và năng suất cuối cùng theo nguyên liệu và quy trình của bạn.
02 / LIÊN HỆ
Gửi nguyên liệu, năng suất mục tiêu và địa điểm dự án để trao đổi cấu hình.
Máy tạo hạt nồi quay
圆锅造粒机
WhatsApp sẽ mở nội dung hỏi hàng đã soạn. Vui lòng xem lại và gửi trong ứng dụng.
Lập cấu hình cả dây chuyền →