TAI’AN, SHANDONG · CHINAFERTILIZER EQUIPMENT & PRODUCTION LINES
XULONGMACHINERY · 旭隆机械
Liên hệ
Máy tạo hạt ép lăn khô · 干粉辊压造粒机Trang catalogue 02

MÁY TẠO HẠT

Máy tạo hạt ép lăn khô

干粉辊压造粒机

Ép bột thành hạt phân bón. Catalogue liệt kê amoni bicacbonat, urê, amoni clorua, kali clorua và bột phân hỗn hợp. Có dạng hạt tròn và dạng hạt không đều.

GY300GY350GY400GY600GY800
Trao đổi về thiết bị này ↗← Tất cả sản phẩm
Máy tạo hạt ép lăn khô — Hình ảnh từ catalogue 2Hình ảnh từ catalogue ↗

01 / THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

↔ Cuộn bảng theo chiều ngang để so sánh tất cả model.

Máy tạo hạt ép lăn khô — Thông số kỹ thuật
ModelGY300GY350GY400GY600GY800
Đường kính / chiều dài lô (mm)Ø300/250Ø350/250Ø400/250600/300Ø800/300
Tốc độ lô (vòng/phút)3530282525
Áp suất tạo hình tối đa (MPa)8–1010–1212–1616–2516–25
Độ dày tấm ép (mm)1515202525
Công suất động cơ (kW)29.54855*75*90*
Năng lực sản xuất (đơn vị gốc: t)0.8–1.21.2–2.01.5–2.52.0–3.02.5–4.0
Kích thước D × R × C (m)1.7×1.7×2.22.2×1.8×2.42.2×2.2×2.02.5×3.0×2.52.5×3.5×3.0
Khối lượng máy (t)3.24.2101520

Dòng năng lực sản xuất trong bản gốc ghi “t”, không ghi khoảng thời gian. Cần xác nhận năng suất theo giờ và sản lượng thành phẩm đạt yêu cầu của cả dây chuyền theo nguyên liệu. * Công suất máy chính cho GY400/GY600/GY800. Bản gốc không ghi đường kính hạt thành phẩm; độ dày tấm ép không phải kích thước hạt.

Dữ liệu thiết bị theo catalogue do nhà sản xuất cung cấp. Xác nhận cấu hình, kích thước và năng suất cuối cùng theo nguyên liệu và quy trình của bạn.

Tham chiếu catalogue · Trang catalogue 02Xem trang gốc ↗Catalogue gốc ↓

02 / LIÊN HỆ

Trao đổi về thiết bị này

Gửi nguyên liệu, năng suất mục tiêu và địa điểm dự án để trao đổi cấu hình.

Máy tạo hạt ép lăn khô
干粉辊压造粒机

Trao đổi qua WhatsApp ↗

WhatsApp sẽ mở nội dung hỏi hàng đã soạn. Vui lòng xem lại và gửi trong ứng dụng.

Lập cấu hình cả dây chuyền →