TAI’AN, SHANDONG · CHINAFERTILIZER EQUIPMENT & PRODUCTION LINES
XULONGMACHINERY · 旭隆机械
Liên hệ
Vít tải · 螺旋输送机Trang catalogue 09

VẬN CHUYỂN & NÂNG LIỆU

Vít tải

螺旋输送机

Thiết bị vận chuyển kín cho vị trí cần hạn chế bụi. Có thể bố trí ngang, nghiêng hoặc đứng theo mô tả trong catalogue.

LXS100LXS125LXS160LXS200LXS250LXS315LXS400LXS500LXS630LXS800
Trao đổi về thiết bị này ↗← Tất cả sản phẩm

01 / THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

↔ Cuộn bảng theo chiều ngang để so sánh tất cả model.

Vít tải — Thông số kỹ thuật
ModelLXS100LXS125LXS160LXS200LXS250LXS315LXS400LXS500LXS630LXS800
Đường kính (mm)100125160200250315400500630800
Bước vít (mm)100125160200250315355400450500
Tốc độ A (vòng/phút)140125112100908071635040
Lưu lượng A (m³/h)2.23.87.112.421.838.862.597.7138.5198.5
Tốc độ B (vòng/phút)1121009080716356504032
Lưu lượng B (m³/h)1.73.05.79.917.230.549.377.6110.8158.8
Tốc độ C (vòng/phút)90807163565045403225
Lưu lượng C (m³/h)1.42.44.57.813.624.238.662.088.6124.1
Tốc độ D (vòng/phút)71635650454036322520
Lưu lượng D (m³/h)1.11.93.66.210.913.431.749.669.399.3

A–D là bốn cặp tốc độ/lưu lượng trong catalogue. Lưu lượng theo thể tích không phải năng suất khối lượng t/h.

Dữ liệu thiết bị theo catalogue do nhà sản xuất cung cấp. Xác nhận cấu hình, kích thước và năng suất cuối cùng theo nguyên liệu và quy trình của bạn.

Tham chiếu catalogue · Trang catalogue 09Xem trang gốc ↗Catalogue gốc ↓

02 / LIÊN HỆ

Trao đổi về thiết bị này

Gửi nguyên liệu, năng suất mục tiêu và địa điểm dự án để trao đổi cấu hình.

Vít tải
螺旋输送机

Trao đổi qua WhatsApp ↗

WhatsApp sẽ mở nội dung hỏi hàng đã soạn. Vui lòng xem lại và gửi trong ứng dụng.

Lập cấu hình cả dây chuyền →