
Vít tải
螺旋输送机
LXS100 · LXS125 · LXS160 · LXS200 · LXS250 · LXS315 · LXS400 · LXS500 · LXS630 · LXS800
Xem thiết bị
Trang catalogue 09VẬN CHUYỂN & NÂNG LIỆU
皮带输送机
Vận chuyển vật liệu dạng hạt và bột. Catalogue gồm băng phẳng, góc nghiêng lớn, thành chắn và băng phân phối liệu.
Trao đổi về thiết bị này ↗← Tất cả sản phẩm01 / THÔNG SỐ KỸ THUẬT
↔ Cuộn bảng theo chiều ngang để so sánh tất cả model.
| Model | PD500 | PD650 | PD800 | PD1000 | PD1200 | PD1400 | PD1600 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năng lực vận chuyển (giá trị gốc) | ≥5 | ≥6.5 | ≥9 | ≥9 | ≥20 | ≥50 | ≥90 |
| Hành trình căng (giá trị gốc) | 500 | 600 | 600 | 700 | 700 | 1000 | 1000 |
| Khoảng cách ray (giá trị gốc) | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1400 | 1600 |
| Công suất tang động cơ (kW) | 2.2–11 | 3–18.5 | 4–22 | 5.5–30 | 7.5–37 | 11–37 | 15–37 |
Năng lực vận chuyển, hành trình căng và khoảng cách ray không ghi đơn vị. Giữ nguyên giá trị gốc; cần xác nhận đơn vị và chiều dài băng tải khi báo giá.
Dữ liệu thiết bị theo catalogue do nhà sản xuất cung cấp. Xác nhận cấu hình, kích thước và năng suất cuối cùng theo nguyên liệu và quy trình của bạn.
02 / LIÊN HỆ
Gửi nguyên liệu, năng suất mục tiêu và địa điểm dự án để trao đổi cấu hình.
Băng tải đai
皮带输送机
WhatsApp sẽ mở nội dung hỏi hàng đã soạn. Vui lòng xem lại và gửi trong ứng dụng.
Lập cấu hình cả dây chuyền →