TAI’AN, SHANDONG · CHINAFERTILIZER EQUIPMENT & PRODUCTION LINES
XULONGMACHINERY · 旭隆机械
Liên hệ
Máy sấy & làm nguội thùng quay · 回转式干燥机及冷却机Trang catalogue 12

SẤY & LÀM NGUỘI

Máy sấy & làm nguội thùng quay

回转式干燥机及冷却机

Thiết bị quay để sấy và làm nguội. Phần mô tả sấy gồm gia nhiệt bên trong, cánh nâng vật liệu, kiểm soát nhiệt theo vùng và dòng thuận hoặc ngược tùy vật liệu.

1200×120001500×150001800×180002000×200002200×220002400×240002600×260002800×280003000×30000
Trao đổi về thiết bị này ↗← Tất cả sản phẩm

01 / THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

↔ Cuộn bảng theo chiều ngang để so sánh tất cả model.

Máy sấy & làm nguội thùng quay — Thông số kỹ thuật
Model1200×120001500×150001800×180002000×200002200×220002400×240002600×260002800×280003000×30000
Năng suất (t/h)1–22–45–88–1010–1414–1616–2020–2424–30
Tốc độ (vòng/phút)654443333
Góc nghiêng (°)2–2.52–2.52–2.52–2.52–2.52–2.52–2.52–2.52–2.5
Công suất (kW)7.515223037557590160
Kích thước D × R × C (giá trị gốc)13350×1600×220016350×1900×250019350×2200×280021350×2600×320023350×2800×340025600×3220×590027500×3400×440029700×3500×62003300×4250×5000

Bản gốc ghi đường kính × chiều dài nhưng không nêu đơn vị. Tiêu đề kích thước tổng thể ghi mét, chiều dài cuối cùng ghi “3300”. Cần xác nhận các giá trị gốc theo bản vẽ. Tải sấy và hiệu suất làm nguội phụ thuộc độ ẩm, nhiệt độ và vật liệu; bảng chung không tách riêng hai định mức.

Dữ liệu thiết bị theo catalogue do nhà sản xuất cung cấp. Xác nhận cấu hình, kích thước và năng suất cuối cùng theo nguyên liệu và quy trình của bạn.

Tham chiếu catalogue · Trang catalogue 12Xem trang gốc ↗Catalogue gốc ↓

02 / LIÊN HỆ

Trao đổi về thiết bị này

Gửi nguyên liệu, năng suất mục tiêu và địa điểm dự án để trao đổi cấu hình.

Máy sấy & làm nguội thùng quay
回转式干燥机及冷却机

Trao đổi qua WhatsApp ↗

WhatsApp sẽ mở nội dung hỏi hàng đã soạn. Vui lòng xem lại và gửi trong ứng dụng.

Lập cấu hình cả dây chuyền →