
Băng tải đai
皮带输送机
PD500 · PD650 · PD800 · PD1000 · PD1200 · PD1400 · PD1600
Xem thiết bị
Trang catalogue 11VẬN CHUYỂN & NÂNG LIỆU
斗式提升机
Vận chuyển thẳng đứng trong vỏ kín cho ngành phân bón, ngũ cốc và khai khoáng khi cần nâng vật liệu và tiết kiệm diện tích.
Trao đổi về thiết bị này ↗← Tất cả sản phẩm01 / THÔNG SỐ KỸ THUẬT
↔ Cuộn bảng theo chiều ngang để so sánh tất cả model.
| Model | TH160 | TH250 | TH315 | TH400 | TH500 | TH630 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dung tích gầu A (bản gốc: zh) | 1.2 | 3 | 3.75 | 5.9 | 9.3 | 14.6 |
| Dung tích gầu B (bản gốc: zh) | 1.9 | 4.8 | 6 | 9.5 | 15 | 23.6 |
| Khoảng cách gầu (mm) | 300 | 450 | 512 | 512 | 688 | 688 |
| Tốc độ gầu (m/s) | 1.0 | 1.0 | 1.2 | 1.4 | 1.4 | 1.5 |
| Lưu lượng zh (m³/h) | 4.5 | 20 | 35 | 58 | 73 | 114 |
| Lưu lượng sh (m³/h) | 8 | 36 | 59 | 94 | 118 | 185 |
| Mẫu động cơ | Y100L1-4 | Y112M-4 | Y132S-4 | Y132S-4 | Y160M-4 | Y160M-4 |
Hai dòng dung tích gầu đều ghi zh(1) trong bản gốc. Cần xác nhận đơn vị và sự tương ứng với loại gầu zh/sh. Việc chọn thiết bị còn cần chiều cao nâng và tính chất vật liệu.
Dữ liệu thiết bị theo catalogue do nhà sản xuất cung cấp. Xác nhận cấu hình, kích thước và năng suất cuối cùng theo nguyên liệu và quy trình của bạn.
02 / LIÊN HỆ
Gửi nguyên liệu, năng suất mục tiêu và địa điểm dự án để trao đổi cấu hình.
Gầu tải
斗式提升机
WhatsApp sẽ mở nội dung hỏi hàng đã soạn. Vui lòng xem lại và gửi trong ứng dụng.
Lập cấu hình cả dây chuyền →