
Máy nghiền đứng
立式破碎机
LF60 · LF80 · LF100
Xem thiết bị
Trang catalogue 06MÁY NGHIỀN
高细粉碎机
Dùng cơ cấu đĩa răng và hệ thống thu bụi bên ngoài. Phần mô tả nêu độ mịn điều chỉnh 50–200 mesh; bảng thông số ghi 80–200 mesh.
Trao đổi về thiết bị này ↗← Tất cả sản phẩm01 / THÔNG SỐ KỸ THUẬT
↔ Cuộn bảng theo chiều ngang để so sánh tất cả model.
| Model | GX600 | GX800 | GX1000 | GX1200 | GX1500 |
|---|---|---|---|---|---|
| Năng lực / lượng nạp (bản gốc: kg) | 100–800 | 300–1200 | 500–1500 | 800–2000 | 1000–3000 |
| Cỡ hạt đầu vào (mm) | ≤15 | ≤18 | ≤20 | ≤20 | ≤20 |
| Độ mịn đầu ra (mesh) | 80–200 | 80–200 | 80–200 | 80–200 | 80–200 |
| Tổng công suất (kW) | 65 | 80 | 100 | 120 | 140 |
| Tốc độ trục chính (vòng/phút) | 1500–2800 | 1500–2800 | 1500–3000 | 1500–3000 | 1500–3000 |
| Kích thước | Theo bố trí lắp đặt | Theo bố trí lắp đặt | Theo bố trí lắp đặt | Theo bố trí lắp đặt | Theo bố trí lắp đặt |
| Khối lượng thiết bị (kg) | 1980 | 2400 | 2800 | 3200 | 3800 |
Dòng năng lực trong bản gốc ghi kg mà không có khoảng thời gian. Cần xác nhận năng suất cùng độ mịn yêu cầu.
Dữ liệu thiết bị theo catalogue do nhà sản xuất cung cấp. Xác nhận cấu hình, kích thước và năng suất cuối cùng theo nguyên liệu và quy trình của bạn.
02 / LIÊN HỆ
Gửi nguyên liệu, năng suất mục tiêu và địa điểm dự án để trao đổi cấu hình.
Máy nghiền bột mịn
高细粉碎机
WhatsApp sẽ mở nội dung hỏi hàng đã soạn. Vui lòng xem lại và gửi trong ứng dụng.
Lập cấu hình cả dây chuyền →